Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗng Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Bùi Sĩ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1945 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Phúc Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  5. Lê Phúc Dốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  6. Lê Phúc Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  7. Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  8. Lê Phúc Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  9. Lê Phúc Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  10. Lê Phúc Truy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Lê Phúc Trắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Lê Phúc Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  13. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Giá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Lẹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Nuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Phú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/10/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Vầy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Noạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
  2. Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958