Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Lê Thỉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/9/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Lê Tào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Tốn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Lê Tựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Lê Đoạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Mai Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Phùng Truồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/10/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Đỗ Chái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1976 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Đỗ Cuộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/5/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Đỗ Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Đỗ Sấm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Đỗng Lót Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Đỗng Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
- Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958