Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Kết Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Lê Lu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Lê Luy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Lê Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Lê Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lê Lỗ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Lỗ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Lê Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Na Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Ngăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Lê Noãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Lê Phi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Lê Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Số Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lê Thiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Thêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
- Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958