Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Lăng Đăng Chính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 Quê quán: Song Làng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 07 - 1972 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968