Tìm thấy 289 hồ sơ cho “Lý Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Dương Viết Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chép Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Luỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tình Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 25/02/1973