Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Lý Văn Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Văn Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 397 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1804 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 699 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1775 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lý Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 991 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Lung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Lãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 898 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1806 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Lý Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Lý Văn Đờn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 992 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 544 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 24/2/1970
  2. Lý Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 22/4/1970