Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Lý Văn Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lý Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Gia Viễn - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Phương - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- LÝ Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hải Hưng Đơn vị: E 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mỹ Phượng - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
- Lý Văn Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- La Văn Lỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lý Văn Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lý Văn Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1980 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Văn Huệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 689 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ly Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu LGI Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 213 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 882 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.