Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lý Văn Ngọc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Lý Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Gia Viễn - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Dói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Ngọc Động - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Nhâm Năm sinh: 1590 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Phói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nhân Vũ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lũ - Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Luộc - Ma Lập - Bắc Thông - Bắc Thái Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai