Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lý Văn Hòa”.

  1. Lý Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H21 · Hàng 14 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Hoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Lý văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Hoà Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Tân Thuỷ - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Nhất, Lục Yên, Yên Bái Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0