Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lý Trần Kỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Kỳ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/3/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/3/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. TRẦN LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Lương Lý Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Kỳ Lừa - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Cục Kỹ thuật 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Cục Kỹ thuật 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Trấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · - Thành phố Hải Phòng- Hy sinh: 17/5/1974
  2. Lý Trần Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 129- Phố Trung Quốc- Hy sinh: 18/5/1974
  3. Lý Trần Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 129 Trung Quốc- - Hy sinh: 18/5/1974