Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lý Thanh”.

  1. Lý Thanh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lý Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 Quê quán: Hòa Phú 1 - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lý Thanh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Phú Thanh - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lý Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Xuân Thành Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Lý Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tràng Định Hy sinh: 20/12/1970 Mai táng ban đầu: Tây nam đường 19 - (đoạn S.Tung Cheng đi A Ta Na Kri)
  3. Lý Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1969
  4. Lý Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lý Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 12 người trong các danh sách