Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lý Thanh”.

  1. Lý Thành Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  2. Lý thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lý thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lý Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lý Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Lý Thanh Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Lý Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lý Thanh Bông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lý Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lý Thanh Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lý Thanh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lý Thanh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Lý Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lý Thanh Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Lý Thanh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lý Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lý Thành Bộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lý Thành Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  19. Lý Thành Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  20. Lý Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Xuân Thành Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Lý Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tràng Định Hy sinh: 20/12/1970 Mai táng ban đầu: Tây nam đường 19 - (đoạn S.Tung Cheng đi A Ta Na Kri)
  3. Lý Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1969
  4. Lý Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lý Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 12 người trong các danh sách