Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lý Thanh”.

  1. Lý Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lý Thành Phán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lý Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lý Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/20 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lý Thành Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lý Thanh Hùang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lý Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lý Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lý Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lý Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lý Thành Ký Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lý Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lý Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 567 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lý Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 557 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lý Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lý Thành Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lý Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lý Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  19. Lý Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Lý Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Xuân Thành Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Lý Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tràng Định Hy sinh: 20/12/1970 Mai táng ban đầu: Tây nam đường 19 - (đoạn S.Tung Cheng đi A Ta Na Kri)
  3. Lý Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1969
  4. Lý Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lý Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 12 người trong các danh sách