Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lý Quốc Lỳ”.

  1. Lý Quốc Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Lý Quốc Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 470 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lý Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lý Quốc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Ly Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lý Quốc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lý Quốc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lý Quốc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Lý Quốc Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  11. Bùi Quốc Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lý Quốc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lý Quốc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2B Xem chi tiết →
  14. Lý Quốc Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4B Xem chi tiết →
  15. Lý Quốc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  16. Lý quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên Hội, Xã Tiên Hội, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Lý Cường Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lý Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1971 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lý Quốc Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Trọng An - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Quốc Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lý Quốc Lỳ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.