Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lô Văn Dần”.

  1. Lò Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 193 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
  2. Lò Văn Dân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 157 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Lờ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Lỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  6. Lò Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 82 Xem chi tiết →
  7. Lò Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 67 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  8. Lờ Văn Đặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lô Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mon Sơn- Con Cuông- Hy sinh: 8/8/1974