Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Lô Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội Hoả lực - D10 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Đình Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Đình Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định. - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Cừ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - Quảng Trị thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khối 68 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C18 - E3_F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thiều Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lô Đình Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Thăng - Bình Chuẩn - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai