Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 Quê quán: Tiên Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Quảng Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Tuấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đinh Chính Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Cao Thượng - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 7 - 1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000