Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vạn Kiếp - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Quốc Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Xuyên - ái Quốc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Lộc Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Kỳ Anh - Kỳ Hải - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Tân Tiến - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Quỳnh yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Công Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/04/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân (Hữu) Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E 96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.