Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Từ Hữu Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Tuấn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Thêng Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Thái Lộc - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: XH - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Thu Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Công Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Công Chuyên Năm sinh: 20/11/1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000