Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức ý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hải Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hải Hậu - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Ng Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Hàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Huy Thán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D18 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội Trảng Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Đình Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.