Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Kim Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Yên lộc 1 - Can lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D5 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 - B1 chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Lộc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Hải Hậu - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - NamĐịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Hà Như Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/02/1973 Quê quán: Đại Lộc - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Khoa Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/08/1974 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Hà Minh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - Phân trạm A - Binh trạm B43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hải Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000