Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Khoa Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hoàng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/04/1973 Quê quán: Mai Lộc, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000