Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phùng Hưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Số 4 - Hàng Ngang - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lộc Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Trịnh Lam - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tiến Lộc - Nghi Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lộc Văn Lết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đồng Viết Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Hữu Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 Quê quán: Hoà lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000