Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Sơn Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Huy Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Sỹ Nghị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Võ Viết Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1986 Quê quán: Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Huy Diệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/03/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1959 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đào Thất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Mai Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1983 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thu Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cỗ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000