Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thiệu Lôc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/06/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thịnh lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Hữu Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.