Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: ích lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Đại Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Ngọ Thành Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Duy Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/03/1966 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Quang Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Quang Thanh Năm sinh: 18/10/1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Khán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/05/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1966 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Quát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000