Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lò Văn Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đảm (Bia Lò) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Xuân - Thượng Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Lạc Văn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lò Văn Khiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lỡ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lò Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiêng Xuân - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Đặng văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Lò Văn Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lò Văn Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lò Văn Xom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lò văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lò văn Mói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Đỗ xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Cù Xuân Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Đông Quan - Văn Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Sơn La - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.