Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lò Văn Cô”.

  1. Lò Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  2. Lờ Văn Cỏt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lò Văn Coong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lò Văn Coòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lò Văn Cốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lò Văn Con Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Chiềng Mai - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lò Văn Cô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Cang- Đoàn Kết- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 29/04/1975 Mộ 4 NT Đồng Dù ấp Bầu Tre