Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê văn Nhiễu”.

  1. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lê văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Lê văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2219 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M354 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê văn Nhiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Châu- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/1/1969