Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê văn Lan”.
- Lê Văn Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 K2 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 5 - E 2 - D 156 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73
- Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai