Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê ngọc Liên”.

  1. Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Liễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Liển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Vinh - Hoàng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978