Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Xuân Vụ”.

  1. Lê Xuân Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Sen Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 725 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Vương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lệ Thủy, Quảng Bình
  2. Lê Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Lê Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 13/4/1971
  4. Lê Xuân Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 5/3/1970