Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Xuân Văn”.

  1. Lê Xuân Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Vãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Vạng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Vậng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966 Tại Nghĩa Trang viện 2