Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Xuân Trịnh”.

  1. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Trinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thiệu Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ, h80, Kon Tum - Kon Tum