Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Xuân Thu”.
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trần Phú - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 8 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.