Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Xuân Thân”.
- Lê xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1984 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1981 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: gia lập - gia viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đội 12 - Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Đức Phổ - Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.