Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Xuân Thân”.

  1. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3476 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3523 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tháng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lê xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Xuân Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/2/1970