Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Xuân Tứ”.

  1. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4397 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 216 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê xuân Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. lê xuân tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Tuệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Tửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Tương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/03/1973 4308
  2. Lê Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967
  3. Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1970
  4. Lê Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (09-91)07 Kon Tum 1/50000
  5. Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967