Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Xuân Tú”.
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4308 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 730 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1961 Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 454 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 628 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/03/1973 4308
- Lê Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967
- Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1970
- Lê Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (09-91)07 Kon Tum 1/50000
- Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967