Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Xuân Tính”.

  1. Lê Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 180 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 89 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Đức- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (15-10)05 Plây Pleng m8 1/50000
  2. Lê Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/1/1973
  3. Lê Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/5/1971
  4. Lê Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1972 Lô 12 Số 89