Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Xuân Quyết”.
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM258 Xem chi tiết →
-
Lê Xuân Quyết
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 18/08/1968
Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
Đơn vị: D7 - E33
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Số mộ 49 - Sao 10
Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Đại Hưng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Xuân Quyết” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.