Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Xuân Quang”.

  1. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1982 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Quảng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 92 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/1/1968
  2. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 1/6/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000
  3. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/4/1972
  4. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975
  5. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969
→ Xem cả 11 người trong các danh sách