Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Xuân Quỳ”.
-
Lê Xuân Quyết
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 18/08/1968
Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
Đơn vị: D7 - E33
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Số mộ 49 - Sao 10
Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Đại Hưng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.