Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Xuân Phong”.

  1. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 305 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 275 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: đại Lương - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1982 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.19.06 Bản đồ UTM 1/50.000