Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Xuân Phú”.

  1. Lê Xuân Phủng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phức Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Phức Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 990 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. `Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  11. lê xuân phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Số 108Phố Thái Bình - TT Yên Viên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác