Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Xuân Phú”.

  1. Lê Xuân Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Lô 337 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Phù Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Giao thắng - Giao thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 97 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác