Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lê Xuân Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1991 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 20/7/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D10E320BTL QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phùng Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.