Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lê Xuân Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đoài Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/12/1931 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1932 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2116 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2375 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/11/1967 Quê quán: Xóm 2 - Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Nghĩa thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.