Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lê Xuân Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Tam Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Hách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 Quê quán: Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 27/04/1967 Thôn Tắc nhon, H40 Kon Tum