Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Xuân Ngữ”.

  1. Lê Xuân Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Ngữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1975 Quê quán: Kiệu Ky - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 26/10/1969 (85-79)03 tây bắc 1586 cách 600m
  2. Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972